Bảng kana
Chọn một ký tự từ bảng kana để nghe phát âm và xem thứ tự nét viết.
Hiragana
Katakana
Ký tự đặc biệt
- ー
「ー」 kéo dài nguyên âm trước nó. Gõ nguyên âm đó hai lần, ví dụ コーヒー được gõ là "koohii".
- っ
「っ」 làm đôi phụ âm tiếp theo. Gõ phụ âm đó hai lần, ví dụ がっこう được gõ là "gakkou".
- ッ
「ッ」 là phiên bản katakana của 「っ」. Nó làm đôi phụ âm tiếp theo. Gõ phụ âm đó hai lần, ví dụ カップ được gõ là "kappu".